thường lệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thói quen, quy tắc, lệ thường: Một việc đã trở thành thói quen hoặc được quy định, thực hiện một cách đều đặn, lặp đi lặp lại theo một khuôn mẫu nhất định.
Tính từ:
- Theo thói quen, theo quy định: Dùng để miêu tả một hành động, sự việc diễn ra một cách thường xuyên, có tính chất lặp lại và được coi là bình thường, không có gì đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Việc họp đầu tuần đã trở thành một thường lệ trong công ty.
- Phá vỡ thường lệ, hôm nay ông ấy đến muộn.
Tính từ:
- Buổi lễ chào cờ thường lệ được tổ chức vào sáng thứ Hai.
- Theo thường lệ, cứ đến Tết là gia đình tôi sum họp đông đủ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Theo thường lệ": Theo cách thông thường, theo thói quen vẫn làm.
- Theo thường lệ, chúng tôi sẽ kiểm tra máy móc vào đầu mỗi ca làm.
"Như thường lệ": Giống như mọi khi, không có gì thay đổi.
- Mọi việc vẫn diễn ra như thường lệ.
"Trái thường lệ" / "Khác thường lệ": Khác với thói quen thông thường, bất thường.
- Hành động trái thường lệ của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
Biến thể và từ gần giống
Lệ thường (danh từ): Cách thức, thói quen thông thường (nghĩa tương tự "thường lệ").
- Điều đó đã vượt ra ngoài lệ thường.
Thông lệ (danh từ): Tập quán, quy ước chung đã được thừa nhận.
- Theo thông lệ quốc tế.
Định kỳ (tính từ): Xảy ra theo những khoảng thời gian cố định, đều đặn.
- Kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Từ đồng nghĩa
- Thói quen: Việc làm lặp đi lặp lại trở thành nếp.
- Quy củ: Phép tắc, khuôn phép đã được đặt ra.
- Tập quán: Thói quen lâu đời trong một cộng đồng.
Từ trái nghĩa
- Bất thường: Không theo lệ thường, khác với mọi khi.
- Đặc biệt: Khác biệt, không giống với cái chung, cái thông thường.
- Ngoại lệ: Trường hợp không tuân theo quy tắc, luật lệ chung.
- Theo thói quen, theo một sự qui định: Thường lệ cứ năm giờ rưỡi dậy tập thể dục.